ánh sáng

  1. dt. 1. Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt: ánh sáng mặt trời 2. Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết: Đưa vụ tham ô ra ánh sáng 3. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt: ánh sáng của chủ nghĩa Mác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ánh sáng"

ánh sáng
Ánh sáng mặt trời chiếu qua cửa sổ vào phòng.